Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天涯海角 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天涯海角:
Nghĩa của 天涯海角 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānyáhǎijiǎo] Hán Việt: THIÊN NHAI HẢI GIÁC
chân trời góc biển; chân mây cuối trời。形容极远的地方或彼此之间相隔极远。也说天涯地角、海角天涯。
chân trời góc biển; chân mây cuối trời。形容极远的地方或彼此之间相隔极远。也说天涯地角、海角天涯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯
| nhai | 涯: | vô nhai (không bờ bến) |
| nhười | 涯: | nhười nhượi |
| nhầy | 涯: | nhầy nhụa |
| rười | 涯: | buồn rười rượi |
| rượi | 涯: | ướt rười rượi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 天涯海角 Tìm thêm nội dung cho: 天涯海角
