Từ: 天涯海角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天涯海角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 涯 • 海 • 角

Nghĩa của 天涯海角 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānyáhǎijiǎo] Hán Việt: THIÊN NHAI HẢI GIÁC
chân trời góc biển; chân mây cuối trời。形容极远的地方或彼此之间相隔极远。也说天涯地角、海角天涯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯

nhai涯:vô nhai (không bờ bến)
nhười涯:nhười nhượi
nhầy涯:nhầy nhụa
rười涯:buồn rười rượi
rượi涯:ướt rười rượi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
天涯海角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天涯海角 Tìm thêm nội dung cho: 天涯海角