Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夸嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夸嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夸嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāzuǐ] nói ngoa; ngoa miệng; khoác lác。夸口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
夸嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夸嘴 Tìm thêm nội dung cho: 夸嘴