Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 补选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补选 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔxuǎn] bầu cử phụ。为了补缺而在两次正规选举之间进行的选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
补选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补选 Tìm thêm nội dung cho: 补选