Từ: 勤劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínláo] cần cù; cần lao。努力劳动,不怕辛苦。
在勤劳勇敢的越南人民面前,没有克服不了的困难。
nhân dân Việt Nam cần cù, dũng cảm, khó khăn nào cũng khắc phục được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
勤劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤劳 Tìm thêm nội dung cho: 勤劳