Từ: cây bầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây bầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • bầu

Dịch cây bầu sang tiếng Trung hiện đại:

瓠 ; 葫芦《瓠子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây核:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây荄:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu

bầu保:bầu ra
bầu匏:bầu bí
bầu咆:bầu nhầu (càu nhàu)
bầu垉:có bầu (mang thai)
bầu泡:bầu sen (chỗ trũng có nước)
bầu瓢:có bầu (mang thai)
bầu胞: 
bầu蔀:cái bầu
bầu󰓲:có bầu (mang thai)
bầu䕯:bầu bí
bầu裒:bầu liễm (thu tiền góp của)
bầu輳:(Chỗ các căm bánh xe tụ lại)
cây bầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây bầu Tìm thêm nội dung cho: cây bầu