Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吅, chiết tự chữ HUYÊN, TỤNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吅:

吅 huyên, tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吅

Chiết tự chữ huyên, tụng bao gồm chữ 口 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吅 cấu thành từ 2 chữ: 口, 口
  • khẩu
  • khẩu
  • huyên, tụng [huyên, tụng]

    U+5405, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: ;

    huyên, tụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 吅

    (Động) Xưa cũng như huyên .Một âm là tụng.

    (Động)
    Xưa cũng như tụng .

    Chữ gần giống với 吅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 吅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅

    吅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吅 Tìm thêm nội dung cho: 吅