Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吅, chiết tự chữ HUYÊN, TỤNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吅:
吅 huyên, tụng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吅
吅
Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;
吅 huyên, tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 吅
(Động) Xưa cũng như huyên 喧.Một âm là tụng.(Động) Xưa cũng như tụng 訟.
Chữ gần giống với 吅:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 吅 Tìm thêm nội dung cho: 吅
