Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冒充 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒充:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冒充 trong tiếng Trung hiện đại:

[màochōng] giả mạo; đội lốt; giả làm。假的充当真的。
冒充内行。
giả mạo ngành nghề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức
冒充 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒充 Tìm thêm nội dung cho: 冒充