Cao su chống va đập cửa

Chữ 脾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脾, chiết tự chữ BÀI, BỄ, TÌ, TỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脾:

脾 tì, bễ, bài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脾

Chiết tự chữ bài, bễ, tì, tỳ bao gồm chữ 肉 卑 hoặc 月 卑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脾 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 卑
  • nhục, nậu
  • bấy, te, ti
  • 2. 脾 cấu thành từ 2 chữ: 月, 卑
  • ngoạt, nguyệt
  • bấy, te, ti
  • tì, bễ, bài [tì, bễ, bài]

    U+813E, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2, pai2, bi4, pi4;
    Việt bính: pei4;

    tì, bễ, bài

    Nghĩa Trung Việt của từ 脾

    (Danh) Lá lách.

    (Danh)
    Tì khí
    : (1) Tính tình.
    ◇Lão Xá : Đại tả cánh bất cảm hướng cô mẫu tố khổ, tri đạo cô mẫu thị bạo trúc tì khí, nhất điểm tựu phát hỏa , , (Chánh hồng kì hạ ) Chị càng không dám kêu ca gì với bà dì, vốn biết tính tình bà dì nóng nảy, hơi một chút là nổi giận đùng đùng. (2) Sự nóng giận, nộ khí.
    ◎Như: phát tì khí nổi nóng.

    (Danh)
    Dạ dày bò.
    § Thông .Một âm là bễ.

    (Danh)
    Đùi.
    § Thông bễ .
    ◇Trang Tử : Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du (Tại hựu ) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.

    (Danh)
    Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm.
    ◇Chiến quốc sách : Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn , , (Triệu sách tam ) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.Một âm là bài.
    § Thông bài .
    ◇Lí Ngư : Chỉ hữu bài danh kí bất đắc (Bỉ mục ngư ) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.

    tì, như "tì (lá lách)" (vhn)
    tỳ, như "tỳ (lá lách); tỳ vị" (btcn)

    Nghĩa của 脾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÌ
    lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
    Từ ghép:
    脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏

    Chữ gần giống với 脾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 脾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脾 Tự hình chữ 脾 Tự hình chữ 脾 Tự hình chữ 脾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾

    :tì (lá lách)
    tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị
    脾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脾 Tìm thêm nội dung cho: 脾