Cao su chống va đập cửa
Chữ 脾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脾, chiết tự chữ BÀI, BỄ, TÌ, TỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脾:
脾 tì, bễ, bài
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脾
脾
Pinyin: pi2, pai2, bi4, pi4;
Việt bính: pei4;
脾 tì, bễ, bài
Nghĩa Trung Việt của từ 脾
(Danh) Lá lách.(Danh) Tì khí 脾氣: (1) Tính tình.
◇Lão Xá 老舍: Đại tả cánh bất cảm hướng cô mẫu tố khổ, tri đạo cô mẫu thị bạo trúc tì khí, nhất điểm tựu phát hỏa 大姐更不敢向姑母訴苦, 知道姑母是爆竹脾氣, 一點就發火 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chị càng không dám kêu ca gì với bà dì, vốn biết tính tình bà dì nóng nảy, hơi một chút là nổi giận đùng đùng. (2) Sự nóng giận, nộ khí.
◎Như: phát tì khí 發脾氣 nổi nóng.
(Danh) Dạ dày bò.
§ Thông tì 膍.Một âm là bễ.
(Danh) Đùi.
§ Thông bễ 髀.
◇Trang Tử 莊子: Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du 鴻蒙方將拊脾雀躍而遊 (Tại hựu 在宥) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.
(Danh) Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn 且夫吳干之劍材, 難夫毋脊之厚而鋒不入, 無脾之薄而刃不斷 (Triệu sách tam 趙策三) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.Một âm là bài.
§ Thông bài 牌.
◇Lí Ngư 李漁: Chỉ hữu bài danh kí bất đắc 只有脾名記不得 (Bỉ mục ngư 比目魚) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.
tì, như "tì (lá lách)" (vhn)
tỳ, như "tỳ (lá lách); tỳ vị" (btcn)
Nghĩa của 脾 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏
Chữ gần giống với 脾:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tỳ | 脾: | tỳ (lá lách); tỳ vị |

Tìm hình ảnh cho: 脾 Tìm thêm nội dung cho: 脾
