Từ: 打杂儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打杂儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打杂儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzár] làm việc vặt; làm tạp vụ。做杂事。
他没技术,只能在车间打杂儿。
nó không có kỹ thuật, chỉ có thể làm tạp vụ trong phân xưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打杂儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打杂儿 Tìm thêm nội dung cho: 打杂儿