Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 感触 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感触:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感触 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnchù] cảm xúc; xúc cảm; cảm động。跟外界事物接触而引起思想情绪。
他对此事很有感触。
anh ấy rất có cảm xúc với việc này.
感触很多
có rất nhiều cảm xúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động
感触 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感触 Tìm thêm nội dung cho: 感触