Từ: 截然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截然 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiérán] tuyệt nhiên; dứt khoát; hoàn toàn; rõ ràng; đầy đủ; trọn vẹn; toàn vẹn。界限分明,象割断一样。
截然不同。
hoàn toàn không giống nhau; khác hẳn.
普及工作和提高工作是不能截然分开的。
công tác phổ cập và công tác nâng cao dứt khoát không thể tách rời nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
截然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截然 Tìm thêm nội dung cho: 截然