Từ: 打拼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打拼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打拼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎpīn] dốc sức làm; ra sức làm。拼命干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây
打拼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打拼 Tìm thêm nội dung cho: 打拼