Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扫房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫房 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎofáng] quét dọn nhà cửa; quét mạng nhện, bụi bậm trên tường, trên trần nhà。彻底打扫室内的墙壁和房顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
扫房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫房 Tìm thêm nội dung cho: 扫房