Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 早产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早产 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎochǎn] sinh non; đẻ non; sinh thiếu tháng。怀孕28周后,胎儿尚未足月就产出。多由孕妇子宫口松弛、胎膜早破或患严重疾病等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
早产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早产 Tìm thêm nội dung cho: 早产