Từ: 扫灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎomiè] càn quét; tiêu diệt。扫荡、消灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
扫灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫灭 Tìm thêm nội dung cho: 扫灭