Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 款子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 款子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 款子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎn·zi] khoản tiền; món tiền。款项; 钱。
汇来一笔款子。
chuyển đến một khoản tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
款子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 款子 Tìm thêm nội dung cho: 款子