Từ: 北宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[běiníng] Hán Việt: BẮC NINH
Bắc Ninh; tỉnh Bắc Ninh。 越南地名。北越省份之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
北宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北宁 Tìm thêm nội dung cho: 北宁