Từ: 批准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批准 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīzhǔn] phê chuẩn; chuẩn y; chuẩn phê; duyệt y; bằng lòng; thông qua。上级对下级的意见、建议或请求表示同意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
批准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批准 Tìm thêm nội dung cho: 批准