Cao su chống va đập cửa

Chữ 咨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咨, chiết tự chữ TI, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咨:

咨 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咨

Chiết tự chữ ti, tư bao gồm chữ 次 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咨 cấu thành từ 2 chữ: 次, 口
  • thớ, thứ
  • khẩu
  • []

    U+54A8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1, jiao1;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 咨



    (Thán)
    Biểu thị cảm thán.
    ◎Như: tư ta
    than ôi.
    ◇Đặng Trần Côn : Không thán tích lệ tư ta (Chinh Phụ ngâm ) Than tiếc suông, chảy nước mắt hỡi ôi.

    (Động)
    Thương lượng, mưu hoạch, bàn bạc.
    § Thông .
    ◎Như: tư tuân hỏi han bàn bạc.

    (Danh)
    Công văn qua lại giữa các cơ quan ngang hàng.
    ◇Phạm Đình Hổ : Tư giản vãng phục, phi văn thần, bất năng biện dã , , (Vũ trung tùy bút ) Công văn giấy tờ qua lại, không phải quan văn thì không thể đảm nhiệm (chức vụ đốc trấn ấy).

    tư, như "tư vấn" (vhn)
    ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)

    Nghĩa của 咨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯ
    1. thương lượng; bàn bạc; trưng cầu (với người khác)。跟别人商量。
    咨询
    tư vấn; trưng cầu ý kiến
    2. công văn; báo cáo (gửi cơ quan cùng cấp)。咨文。
    Từ ghép:
    咨文 ; 咨询 ; 咨诹

    Chữ gần giống với 咨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咨

    , ,

    Chữ gần giống 咨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咨 Tự hình chữ 咨 Tự hình chữ 咨 Tự hình chữ 咨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咨

    ti:ti (tư vấn)
    :tư vấn
    咨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咨 Tìm thêm nội dung cho: 咨