Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爲, chiết tự chữ VAY, VI, VÌ, VÍ, VĨ, VƠ, VỊ, VỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爲:
爲
Chiết tự chữ 爲
Chiết tự chữ vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ bao gồm chữ 爪 ㇆ ㇆ ㇆ 火 丿 hoặc 爫 ㇆ ㇆ ㇆ 灬 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 爲 cấu thành từ 6 chữ: 爪, ㇆, ㇆, ㇆, 火, 丿 |
2. 爲 cấu thành từ 7 chữ: 爫, , ㇆, ㇆, ㇆, 灬, 丿 |
U+7232, tổng 12 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [百歲爲期] bách tuế vi kì;
爲 vi, vị
Nghĩa Trung Việt của từ 爲
Cũng như vi 為.vay, như "vay tiền" (vhn)
vì, như "bởi vì" (btcn)
vĩ, như "xem vi, vị" (btcn)
vơ, như "vơ vào, bơ vơ" (btcn)
vờ, như "giả vờ" (btcn)
vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
ví, như "ví dụ" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爲
| vay | 爲: | vay tiền |
| vi | 爲: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vì | 爲: | bởi vì |
| ví | 爲: | ví dụ |
| vĩ | 爲: | xem vi, vị |
| vơ | 爲: | vơ vào, bơ vơ |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vờ | 爲: | giả vờ |

Tìm hình ảnh cho: 爲 Tìm thêm nội dung cho: 爲
