Chữ 爲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爲, chiết tự chữ VAY, VI, VÌ, VÍ, VĨ, VƠ, VỊ, VỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爲:

爲 vi, vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爲

Chiết tự chữ vay, vi, vì, ví, vĩ, vơ, vị, vờ bao gồm chữ 爪 ㇆ ㇆ ㇆ 火 丿 hoặc 爫 ㇆ ㇆ ㇆ 灬 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 爲 cấu thành từ 6 chữ: 爪, ㇆, ㇆, ㇆, 火, 丿
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • hoả, hỏa
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 爲 cấu thành từ 7 chữ: 爫, , ㇆, ㇆, ㇆, 灬, 丿
  • làm, trảo
  • hoả, hoả2, hỏa
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • vi, vị [vi, vị]

    U+7232, tổng 12 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, wei2;
    Việt bính: wai4 wai6
    1. [百歲爲期] bách tuế vi kì;

    vi, vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 爲

    Cũng như vi .

    vay, như "vay tiền" (vhn)
    vì, như "bởi vì" (btcn)
    vĩ, như "xem vi, vị" (btcn)
    vơ, như "vơ vào, bơ vơ" (btcn)
    vờ, như "giả vờ" (btcn)
    vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
    ví, như "ví dụ" (gdhn)
    vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爲:

    , 𤔔, 𤔛,

    Dị thể chữ 爲

    , ,

    Chữ gần giống 爲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爲 Tự hình chữ 爲 Tự hình chữ 爲 Tự hình chữ 爲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爲

    vay:vay tiền
    vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
    :bởi vì
    :ví dụ
    :xem vi, vị
    :vơ vào, bơ vơ
    vị:vị (vì, nâng đỡ)
    vờ:giả vờ
    爲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爲 Tìm thêm nội dung cho: 爲