Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 呜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呜, chiết tự chữ Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呜:

呜 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呜

Chiết tự chữ ô bao gồm chữ 口 乌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呜 cấu thành từ 2 chữ: 口, 乌
  • khẩu
  • ô
  • ô [ô]

    U+545C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嗚;
    Pinyin: wu1, chi1;
    Việt bính: wu1;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 呜

    Giản thể của chữ .
    ô, như "ô hô (tiếng than)" (gdhn)

    Nghĩa của 呜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗚)
    [wū]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: Ô
    u; vù (từ tượng thanh)。象声词。
    呜的一声,一辆汽车飞驰过去。
    vù một tiếng, một chiếc xe hơi chạy vút qua.
    轮船上的汽笛呜 呜地直叫。
    còi hơi trên tàu thuỷ cứ kêu u u.
    Từ ghép:
    呜呼 ; 呜呼哀哉 ; 呜咽

    Chữ gần giống với 呜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呜

    ,

    Chữ gần giống 呜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呜

    ô:ô hô (tiếng than)
    呜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呜 Tìm thêm nội dung cho: 呜