Chữ 呜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呜, chiết tự chữ Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呜:

呜 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呜

呜

Chiết tự chữ 呜

Chiết tự chữ ô bao gồm chữ 口 乌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呜 cấu thành từ 2 chữ: 口, 乌
  • 口 khẩu
  • 乌 ô
  • ô [ô]

    U+545C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嗚;
    Pinyin: wu1, chi1;
    Việt bính: wu1;

    呜 ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 呜

    Giản thể của chữ 嗚.
    ô, như "ô hô (tiếng than)" (gdhn)

    Nghĩa của 呜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗚)
    [wū]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: Ô
    u; vù (từ tượng thanh)。象声词。
    呜的一声,一辆汽车飞驰过去。
    vù một tiếng, một chiếc xe hơi chạy vút qua.
    轮船上的汽笛呜 呜地直叫。
    còi hơi trên tàu thuỷ cứ kêu u u.
    Từ ghép:
    呜呼 ; 呜呼哀哉 ; 呜咽

    Chữ gần giống với 呜:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呜

    嗚,

    Chữ gần giống 呜

    呣, 嗜, 倉, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜 Tự hình chữ 呜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呜

    ô呜:ô hô (tiếng than)
    呜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呜 Tìm thêm nội dung cho: 呜