Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
động khí
Nổi giận, lấy làm bực bội.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Lão da dã bất dụng vị giá tiểu sự động khí
老爺也不用為這小事動氣 (Đệ nhị thập tam hồi) Ông cũng không nên để tâm bực bội về việc nhỏ này.
Nghĩa của 动气 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngqì] phát cáu; nổi nóng; nổi giận; tức giận。生气。
病中不宜动气
bệnh không nên nổi giận.
我从来没有看见他动过气。
từ trước đến nay tôi chưa hề thấy anh ấy nổi nóng bao giờ.
病中不宜动气
bệnh không nên nổi giận.
我从来没有看见他动过气。
từ trước đến nay tôi chưa hề thấy anh ấy nổi nóng bao giờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 動氣 Tìm thêm nội dung cho: 動氣
