Cao su chống va đập cửa
bối bảng
Trong thời khoa cử, người thi đậu đứng cuối bảng gọi là
bối bảng
背榜.
Nghĩa của 背榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēibǎng] đội sổ; đứng chót; cuối bảng。旧指在考试后发的榜上名列最末。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 背榜 Tìm thêm nội dung cho: 背榜
