hòa hài
Hòa mục, thuận hợp.Phối hợp lẫn nhau.
◎Như:
âm vận hòa hài
音韻和諧 âm vận hòa hợp.Tuần phục.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿:
Yếu bức lặc ngã hòa hài
要逼勒我和諧 (Đậu nga oan 竇娥冤) Bắt ép buộc ta phải tuần phục.
Nghĩa của 和谐 trong tiếng Trung hiện đại:
音调和谐
âm điệu êm dịu
这张画的颜色很和谐。
bức tranh này màu sắc rất hài hoà.
和谐的气氛
bầu không khí êm dịu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諧
| giai | 諧: | giai chấn (hoà hợp) |
| hài | 諧: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 和諧:
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Tìm hình ảnh cho: 和諧 Tìm thêm nội dung cho: 和諧
