Cao su chống va đập cửa

Chữ 批 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 批, chiết tự chữ PHE, PHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批:

批 phê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 批

Chiết tự chữ phe, phê bao gồm chữ 手 比 hoặc 扌 比 hoặc 才 比 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 批 cấu thành từ 2 chữ: 手, 比
  • thủ
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 批 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 比
  • thủ
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 3. 批 cấu thành từ 2 chữ: 才, 比
  • tài
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • phê [phê]

    U+6279, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: pai1
    1. [朱批] chu phê 2. [批駁] phê bác 3. [批評] phê bình 4. [批判] phê phán;

    phê

    Nghĩa Trung Việt của từ 批

    (Động) Vả, tát, lấy tay đánh vào mặt người.
    ◇Tả truyện
    : Ngộ Cừu Mục vu môn, phê nhi sát chi , (Trang Công thập nhị niên ) Gặp Cừu Mục ở cổng, tát vào mặt rồi giết.

    (Động)
    Đụng chạm, công kích.
    ◇Chiến quốc sách : Dục phê kì nghịch lân tai! (Yên sách tam ) Định muốn đụng chạm đến cái vảy ngược của họ làm gì!

    (Động)
    Bài trừ, diệt trừ.
    ◇Sử Kí : Trị loạn cường binh, phê hoạn chiết nạn , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Trị loạn làm cho quân mạnh, trừ họa hoạn diệt tai nạn.

    (Động)
    Phân xử, đoán định, phán quyết phải trái.
    ◎Như: phê bác bác lời cầu xin.

    (Động)
    Phán đoán, bình luận.
    ◎Như: phê bình .

    (Động)
    Bán sỉ, bán hàng hóa theo số lượng nhiều.
    ◎Như: phê phát bán sỉ.

    (Động)
    Chia ra.
    ◎Như: bả tài sản phê thành lưỡng bộ phân đem tài sản chia ra làm hai phần.

    (Động)
    Vót, chẻ ra, cắt thành từng mảnh.
    ◎Như: phê thành bạc phiến chẻ thành những tấm mỏng.

    (Danh)
    Công văn của cấp trên phúc đáp cho cấp dưới.
    ◇Tây du kí 西: Mĩ Hầu Vương thụy lí kiến lưỡng nhân nã nhất trương phê văn, thượng hữu Tôn Ngộ Không tam tự , (Đệ tam hồi) Trong mơ, Mĩ Hầu Vương thấy hai người cầm một tờ công văn, trên có ba chữ "Tôn Ngộ Không".

    (Danh)
    Lời bình trên văn kiện, sách vở.
    ◎Như: mi phê lời bình ghi bên lề.

    (Danh)
    Lượng từ: tốp, đợt, loạt, nhóm.
    ◎Như: nhất phê lữ khách một tốp lữ khách.

    phê, như "phê trát" (vhn)
    phe, như "chia phe" (btcn)

    Nghĩa của 批 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÊ
    1. phát; đánh (bằng tay)。用手掌打。
    批颊。
    bạt tai.
    2. mài; giũa。刮。
    批凿工。
    thợ đục.
    3. phê ý kiến。对下级文件表示意见或对文章予以批评(多指写在原件上)。
    批示。
    phê chỉ thị.
    批改。
    phê chữa.
    批公事。
    phê công văn.
    4. phê bình; phê phán。批判;批评。
    挨了一通批。
    bị phê bình một trận.
    5. một lượng lớn (hàng hoá)。大量(买卖货物)。
    批发。
    bán sỉ.
    批购。
    mua sỉ.

    6. tập; thiệp; xấp; thếp; tốp。用于大宗的货物或多数的人。
    一批纸张。
    một xấp giấy.
    今年第一批到边疆去的同志已经出发。
    năm nay, các đồng chí của nhóm đầu tiên đi biên cương đã xuất phát.
    7. sợi thô。(批儿)棉麻等未捻成线、绳时的细缕。
    线批儿。
    sợi thô.
    麻批儿。
    sợi đay.
    Từ ghép:
    批驳 ; 批点 ; 批发 ; 批复 ; 批改 ; 披颊 ; 批判 ; 批判地 ; 批判现实主义 ; 批评 ; 批示 ; 批语 ; 批阅 ; 批注 ; 批准

    Chữ gần giống với 批:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 批

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 批 Tự hình chữ 批 Tự hình chữ 批 Tự hình chữ 批

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

    phe:chia phe
    phê:phê trát
    批 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 批 Tìm thêm nội dung cho: 批