Từ: 拊掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拊掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拊掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔzhǎng] vỗ tay。拍手。
拊掌大笑。
vỗ tay cười vang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拊

phủ:phủ chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
拊掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拊掌 Tìm thêm nội dung cho: 拊掌