Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掌, chiết tự chữ CHƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌:

掌 chưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掌

Chiết tự chữ chưởng bao gồm chữ 尚 口 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

掌 cấu thành từ 3 chữ: 尚, 口, 手
  • chuộng, thượng
  • khẩu
  • thủ
  • chưởng [chưởng]

    U+638C, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang3;
    Việt bính: zoeng2
    1. [鼓掌] cổ chưởng 2. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 3. [執掌] chấp chưởng 4. [指掌] chỉ chưởng 5. [掌印] chưởng ấn 6. [掌骨] chưởng cốt 7. [掌珠] chưởng châu 8. [掌理] chưởng lí 9. [掌管] chưởng quản 10. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 11. [掌狀] chưởng trạng 12. [合掌] hợp chưởng 13. [反掌] phản chưởng;

    chưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 掌

    (Danh) Lòng bàn tay, bàn tay.
    ◎Như: cổ chưởng
    vỗ tay, dị như phản chưởng dễ như trở bàn tay.

    (Danh)
    Bàn chân động vật.
    ◎Như: hùng chưởng chân gấu, áp chưởng chân vịt.

    (Danh)
    Lượng từ: chiêu số võ thuật.
    ◎Như: hàng long thập bát chưởng .

    (Danh)
    Đế giày.
    ◎Như: đinh nhất khối chưởng nhi đóng đế giày.

    (Danh)
    Họ Chưởng.

    (Động)
    Cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ (quyền hành, chức vụ, v.v.).
    ◎Như: chưởng đà cầm lái (thuyền), chưởng ấn giữ ấn tín (chức quan), chưởng ác binh quyền nắm giữ binh quyền.
    § Cũng chỉ người nắm giữ.

    (Động)
    Vả, tát.
    ◎Như: chưởng chủy vả miệng.

    (Động)
    Thêm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
    ◎Như: kí đắc chưởng điểm nhi diêm đáo thang lí nhớ thêm chút muối vô canh.
    chưởng, như "chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng" (vhn)

    Nghĩa của 掌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHƯỞNG
    1. bàn tay; tay。手掌。
    鼓掌
    vỗ tay
    易如反掌
    dễ như trở bàn tay.
    摩拳擦掌
    xoa tay (hăng hái muốn đánh, hoặc muốn làm việc.)
    2. tát; vả。用手掌打。
    掌嘴
    vả miệng
    3. nắm; giữ; cầm。掌管;掌握。
    掌印
    giữ ấn
    掌权
    nắm quyền; cầm quyền
    4. bàn chân (động vật)。某些动物的脚掌。
    熊掌
    bàn chân gấu; hùng chưởng
    鸭掌
    chân vịt
    5. cá sắt (đóng móng ngựa)。马蹄铁。
    这匹马该钉掌了。
    con ngựa này đóng móng được rồi.
    6. đóng; khâu (giầy da)。(掌儿)钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等。
    前掌儿。
    khâu mũi giầy
    后掌儿。
    đóng đế giầy
    钉一块掌儿。
    đóng đế giầy

    7. đóng đế (giầy)。钉补鞋底。
    掌鞋
    đóng òđế giầy

    8. thêm; cho thêm (dầu, muối...)。加上(油盐等)。
    掌点酱油。
    thêm một ít xì dầu.

    9. đem。把。
    掌门关上。
    đóng cửa lại
    10. họ Chưởng。姓。
    Từ ghép:
    掌厨 ; 掌灯 ; 掌舵 ; 掌骨 ; 掌故 ; 掌管 ; 掌柜 ; 掌权 ; 掌上明珠 ; 掌勺儿 ; 掌握 ; 掌心 ; 掌印 ; 掌灶 ; 掌子 ; 掌嘴

    Chữ gần giống với 掌:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 掌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掌 Tự hình chữ 掌 Tự hình chữ 掌 Tự hình chữ 掌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

    chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
    掌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掌 Tìm thêm nội dung cho: 掌