Từ: 开快车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开快车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开快车 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikuàichē] tăng tốc độ; làm nhanh; làm gấp (làm việc)。比喻加快工作, 学习速度。
又要开快车,又要保证质量。
vừa phải làm nhanh, vừa phải đảm bảo chất lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
开快车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开快车 Tìm thêm nội dung cho: 开快车