Từ: 报时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 报 • 时

Nghĩa của 报时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoshí] báo giờ。报告时间,特指广播电台向收听者或电话局向询问者报告准确的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
报时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报时 Tìm thêm nội dung cho: 报时