Từ: nêu cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nêu cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nêucao

Dịch nêu cao sang tiếng Trung hiện đại:

发扬 《发展和提倡(优良作风、传统等)。》nêu cao dân chủ
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神。
nêu cao tinh thần cần kiệm tiết kiệm, phấn đấu gian khổ.
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神 发扬光大 《发展提倡, 使日益盛大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nêu

nêu𫼩:nêu cao
nêu𪲍:cây nêu
nêu:cây nêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
nêu cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nêu cao Tìm thêm nội dung cho: nêu cao