Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nêu cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nêu cao:
Dịch nêu cao sang tiếng Trung hiện đại:
发扬 《发展和提倡(优良作风、传统等)。》nêu cao dân chủ发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神。
nêu cao tinh thần cần kiệm tiết kiệm, phấn đấu gian khổ.
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神 发扬光大 《发展提倡, 使日益盛大。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nêu
| nêu | 𫼩: | nêu cao |
| nêu | 𪲍: | cây nêu |
| nêu | 標: | cây nêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |

Tìm hình ảnh cho: nêu cao Tìm thêm nội dung cho: nêu cao
