Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夏种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏种 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhòng] gieo hạt mùa hè。夏季的播种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
夏种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏种 Tìm thêm nội dung cho: 夏种