Từ: thiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thiểu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiểu
Pinyin: shao3, shao4;
Việt bính: siu2 siu3
1. [惡少] ác thiếu 2. [多少] đa thiểu 3. [至少] chí thiểu 4. [最少] tối thiểu 5. [少選] thiểu tuyển;
少 thiểu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 少
(Tính) Ít, không nhiều.◎Như: hi thiểu 稀少 ít ỏi, thưa thớt.
(Phó) Một chút, chút ít.
◇Trang Tử 莊子: Kim dư bệnh thiểu thuyên 今予病少痊 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Nay bệnh tôi đã bớt chút ít.
(Phó) Hiếm, không thường xuyên.
◎Như: giá thị thiểu hữu đích sự 這是少有的事 việc đó hiếm có.
(Phó) Một lúc, một lát, không lâu.
◎Như: thiểu khoảnh 少頃 tí nữa, thiểu yên 少焉 không mấy chốc.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiểu tắc dương dương yên 少則洋洋焉 (Vạn Chương thượng 萬章上) Một lát sau khấp khởi vui mừng.
(Động) Khuyết, không đủ.
◇Vương Duy 王維: Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân 遙知兄弟登高處, 遍插茱萸少一人 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).
(Động) Thiếu, mắc nợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tha thiếu liễu nhĩ phòng tiền? 他少了你房錢 (Đệ tam hồi) Ông ta còn thiếu tiền trọ của mi à?
(Động) Kém hơn, ít hơn (số mục).
◎Như: ngũ bỉ bát thiểu tam 五比八少三 năm so với tám kém ba.
(Động) Mất, đánh mất.
◎Như: Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây 我屋裡少了幾件東西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.
(Động) Coi thường, chê.
◇Sử Kí 史記: Hiển Vương tả hữu tố tập tri Tô Tần, giai thiểu chi, phất tín 顯王左右素習知蘇秦, 皆少之, 弗信 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Các quan tả hữu Hiển Vương vốn đã biết Tô Tần, đều coi thường, không tin.Một âm là thiếu.
(Tính) Trẻ, non.
◎Như: thiếu niên 少年 tuổi trẻ.
(Tính) Phó, kẻ giúp việc thứ hai.
◎Như: quan thái sư 太師 thì lại có quan thiếu sư 少師 giúp việc.
(Danh) Thời nhỏ, lúc tuổi trẻ.
◇Liệt Tử 列子: Tần nhân Phùng thị hữu tử, thiếu nhi huệ 秦人逢氏有子, 少而惠 (Chu Mục vương 周穆王) Người họ Phùng nước Tần có một người con, hồi nhỏ rất thông minh.
(Danh) Người trẻ tuổi.
(Danh) Họ Thiếu.
thiểu, như "thiểu (nhỏ, ít); thiểu não" (vhn)
thẹo, như "một thẹo" (btcn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
thỉu, như "bẩn thỉu" (btcn)
thiếu, như "thiếu thốn; thiếu tháng" (btcn)
thẻo, như "thẻo bánh, thẻo vải" (gdhn)
Nghĩa của 少 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THIỂU
1. ít。数量少(跟"多"相对)。
少量。
lượng ít.
少见多怪。
ít thấy thì lạ nhiều.
2. thiếu。不够原有或应有的数目;缺少(跟"多"相对)。
帐算错了,少一块钱。
sổ tính sai rồi, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没少。
toàn bộ học sinh đều đến cả, không thiếu một ai.
3. mất。丢;遗失。
屋里少了东西。
trong phòng bị mất đồ đạc.
4. tạm thời; một chút。暂时;稍微。
少待。
tạm chờ.
Ghi chú: 另见shào
Từ ghép:
少安毋躁 ; 少不得 ; 少不了 ; 少刻 ; 少礼 ; 少量 ; 少陪 ; 少时 ; 少数 ; 少数民族 ; 少许
[shào]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: THIẾU
1. trẻ。年纪轻(跟"老"相对)。
少年。
ít tuổi; thiếu niên.
少女。
thiếu nữ.
男女老少。
nam nữ lão thiếu, già trẻ gái trai.
青春年少。
thanh xuân.
2. thiếu gia; cậu ấm。少爷。
恶少。
cậu ấm hư hỏng.
阔少。
cậu ấm ăn chơi; công tử bột.
3. họ Thiếu。(Shào)姓。
Ghi chú: 另见shǎo
Từ ghép:
少白头 ; 少不更事 ; 少妇 ; 少将 ; 少林拳 ; 少奶奶 ; 少年 ; 少年宫 ; 少年老成 ; 少年先锋队 ; 少女 ; 少尉 ; 少先队 ; 少相 ; 少校 ; 少爷 ; 少壮
Tự hình:

Pinyin: qiao3, qiao1;
Việt bính: ciu2 ciu5;
悄 tiễu, thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 悄
(Phó) Lo buồn.◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên 夕殿螢飛思悄然 (Trường hận ca 長恨歌) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.
(Phó) Lặng yên, lặng lẽ.
◎Như: tiễu nhiên nhi khứ 悄然而去 lặng lẽ mà đi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Cũng đọc là thiểu.
tiếu, như "xem tiều" (vhn)
tiêu, như "tiêu điều" (btcn)
tẹo, như "lẹo tẹo mãi (theo đuôi)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (lặng lẽ)" (gdhn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)
Nghĩa của 悄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然
Chữ gần giống với 悄:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;
朓 thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 朓
(Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là thiểu 朓 trăng cuối tháng.Tự hình:

Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;
脁 thiếu, thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 脁
(Danh) Tên một lễ tế thời xưa.(Danh) Thông thiểu 朓.
(Danh) Nhật thực.
(Tính) Đầy, thừa.
(Tính) Nhanh lẹ.
Nghĩa của 脁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THIỂU, ĐIỂU
trăng hạ tuần; trăng cuối tháng。古书上指农历月底月亮在西方出现。
Chữ gần giống với 脁:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: qiao3;
Việt bính: ciu2
1. [愀然] thiểu nhiên;
愀 thiểu, sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 愀
(Phó) Xỉu mặt, biến sắc.◎Như: thiểu nhiên bất lạc 愀然不樂 xỉu mặt không vui.
§ Còn đọc là sậu.
xỉu, như "xỉu mặt" (vhn)
thiểu, như "thiểu não" (btcn)
Nghĩa của 愀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然
Chữ gần giống với 愀:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Dịch thiểu sang tiếng Trung hiện đại:
少 《数量少(跟"多"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểu
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thiểu | 愀: | thiểu não |
Gới ý 15 câu đối có chữ thiểu:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tìm hình ảnh cho: thiểu Tìm thêm nội dung cho: thiểu
