Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thiểu:

少 thiểu, thiếu悄 tiễu, thiểu朓 thiểu脁 thiếu, thiểu愀 thiểu, sậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiểu

thiểu, thiếu [thiểu, thiếu]

U+5C11, tổng 4 nét, bộ Tiểu 小
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao3, shao4;
Việt bính: siu2 siu3
1. [惡少] ác thiếu 2. [多少] đa thiểu 3. [至少] chí thiểu 4. [最少] tối thiểu 5. [少選] thiểu tuyển;

thiểu, thiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 少

(Tính) Ít, không nhiều.
◎Như: hi thiểu
ít ỏi, thưa thớt.

(Phó)
Một chút, chút ít.
◇Trang Tử : Kim dư bệnh thiểu thuyên (Từ Vô Quỷ ) Nay bệnh tôi đã bớt chút ít.

(Phó)
Hiếm, không thường xuyên.
◎Như: giá thị thiểu hữu đích sự việc đó hiếm có.

(Phó)
Một lúc, một lát, không lâu.
◎Như: thiểu khoảnh tí nữa, thiểu yên không mấy chốc.
◇Mạnh Tử : Thiểu tắc dương dương yên (Vạn Chương thượng ) Một lát sau khấp khởi vui mừng.

(Động)
Khuyết, không đủ.
◇Vương Duy : Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).

(Động)
Thiếu, mắc nợ.
◇Thủy hử truyện : Tha thiếu liễu nhĩ phòng tiền? (Đệ tam hồi) Ông ta còn thiếu tiền trọ của mi à?

(Động)
Kém hơn, ít hơn (số mục).
◎Như: ngũ bỉ bát thiểu tam năm so với tám kém ba.

(Động)
Mất, đánh mất.
◎Như: Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây 西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.

(Động)
Coi thường, chê.
◇Sử Kí : Hiển Vương tả hữu tố tập tri Tô Tần, giai thiểu chi, phất tín , , (Tô Tần truyện ) Các quan tả hữu Hiển Vương vốn đã biết Tô Tần, đều coi thường, không tin.Một âm là thiếu.

(Tính)
Trẻ, non.
◎Như: thiếu niên tuổi trẻ.

(Tính)
Phó, kẻ giúp việc thứ hai.
◎Như: quan thái sư thì lại có quan thiếu sư giúp việc.

(Danh)
Thời nhỏ, lúc tuổi trẻ.
◇Liệt Tử : Tần nhân Phùng thị hữu tử, thiếu nhi huệ , (Chu Mục vương ) Người họ Phùng nước Tần có một người con, hồi nhỏ rất thông minh.

(Danh)
Người trẻ tuổi.

(Danh)
Họ Thiếu.

thiểu, như "thiểu (nhỏ, ít); thiểu não" (vhn)
thẹo, như "một thẹo" (btcn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
thỉu, như "bẩn thỉu" (btcn)
thiếu, như "thiếu thốn; thiếu tháng" (btcn)
thẻo, như "thẻo bánh, thẻo vải" (gdhn)

Nghĩa của 少 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎo]Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 4
Hán Việt: THIỂU
1. ít。数量少(跟"多"相对)。
少量。
lượng ít.
少见多怪。
ít thấy thì lạ nhiều.
2. thiếu。不够原有或应有的数目;缺少(跟"多"相对)。
帐算错了,少一块钱。
sổ tính sai rồi, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没少。
toàn bộ học sinh đều đến cả, không thiếu một ai.
3. mất。丢;遗失。
屋里少了东西。
trong phòng bị mất đồ đạc.
4. tạm thời; một chút。暂时;稍微。
少待。
tạm chờ.
Ghi chú: 另见shào
Từ ghép:
少安毋躁 ; 少不得 ; 少不了 ; 少刻 ; 少礼 ; 少量 ; 少陪 ; 少时 ; 少数 ; 少数民族 ; 少许
[shào]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: THIẾU
1. trẻ。年纪轻(跟"老"相对)。
少年。
ít tuổi; thiếu niên.
少女。
thiếu nữ.
男女老少。
nam nữ lão thiếu, già trẻ gái trai.
青春年少。
thanh xuân.
2. thiếu gia; cậu ấm。少爷。
恶少。
cậu ấm hư hỏng.
阔少。
cậu ấm ăn chơi; công tử bột.
3. họ Thiếu。(Shào)姓。
Ghi chú: 另见shǎo
Từ ghép:
少白头 ; 少不更事 ; 少妇 ; 少将 ; 少林拳 ; 少奶奶 ; 少年 ; 少年宫 ; 少年老成 ; 少年先锋队 ; 少女 ; 少尉 ; 少先队 ; 少相 ; 少校 ; 少爷 ; 少壮

Chữ gần giống với 少:

, 𡭕,

Chữ gần giống 少

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 少 Tự hình chữ 少 Tự hình chữ 少 Tự hình chữ 少

tiễu, thiểu [tiễu, thiểu]

U+6084, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao3, qiao1;
Việt bính: ciu2 ciu5;

tiễu, thiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 悄

(Phó) Lo buồn.
◇Bạch Cư Dị
: Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên 殿 (Trường hận ca ) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.

(Phó)
Lặng yên, lặng lẽ.
◎Như: tiễu nhiên nhi khứ lặng lẽ mà đi.
◇Bạch Cư Dị : Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 西, (Tì bà hành ) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Cũng đọc là thiểu.

tiếu, như "xem tiều" (vhn)
tiêu, như "tiêu điều" (btcn)
tẹo, như "lẹo tẹo mãi (theo đuôi)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (lặng lẽ)" (gdhn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)

Nghĩa của 悄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然

Chữ gần giống với 悄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄

thiểu [thiểu]

U+6713, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;

thiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 朓

(Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là thiểu trăng cuối tháng.

Chữ gần giống với 朓:

, , , , , ,

Chữ gần giống 朓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朓 Tự hình chữ 朓 Tự hình chữ 朓 Tự hình chữ 朓

thiếu, thiểu [thiếu, thiểu]

U+8101, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;

thiếu, thiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 脁

(Danh) Tên một lễ tế thời xưa.

(Danh)
Thông thiểu
.

(Danh)
Nhật thực.

(Tính)
Đầy, thừa.

(Tính)
Nhanh lẹ.

Nghĩa của 脁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: THIỂU, ĐIỂU
trăng hạ tuần; trăng cuối tháng。古书上指农历月底月亮在西方出现。

Chữ gần giống với 脁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 脁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脁 Tự hình chữ 脁 Tự hình chữ 脁 Tự hình chữ 脁

thiểu, sậu [thiểu, sậu]

U+6100, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao3;
Việt bính: ciu2
1. [愀然] thiểu nhiên;

thiểu, sậu

Nghĩa Trung Việt của từ 愀

(Phó) Xỉu mặt, biến sắc.
◎Như: thiểu nhiên bất lạc
xỉu mặt không vui.
§ Còn đọc là sậu.

xỉu, như "xỉu mặt" (vhn)
thiểu, như "thiểu não" (btcn)

Nghĩa của 愀 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然

Chữ gần giống với 愀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 愀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀 Tự hình chữ 愀

Dịch thiểu sang tiếng Trung hiện đại:

《数量少(跟"多"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểu

thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thiểu:thiểu não

Gới ý 15 câu đối có chữ thiểu:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

thiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiểu Tìm thêm nội dung cho: thiểu