Từ: 练习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 练习 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànxí] 1. luyện tập; ôn tập。反复学习,以求熟练。
练习心算。
tập tính nhẩm.
练习写文章。
tập viết văn.
2. bài tập; tập。为巩固学习效果而安排的作业等。
练习题。
đề bài tập.
练习本。
vở bài tập.
做练习。
làm bài tập.
交练习。
nộp bài tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
练习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 练习 Tìm thêm nội dung cho: 练习