Cao su chống va đập cửa

Từ: 变故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变故 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàngù]
biến cố; tai nạn; rủi ro; tai biến。意外发生的事情;灾难。
发生了变故。
xảy ra tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
变故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变故 Tìm thêm nội dung cho: 变故