Từ: 拱让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拱让 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒngràng] bắt tay nhường nhau; nhường。拱手相让。
劳动成果怎能拱让他人?
thành quả lao động làm sao có thể nhường cho người khác?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
拱让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱让 Tìm thêm nội dung cho: 拱让