Cao su chống va đập cửa

Chữ 拱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拱, chiết tự chữ CÕNG, CÙNG, CŨNG, CỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱:

拱 củng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拱

Chiết tự chữ cõng, cùng, cũng, củng bao gồm chữ 手 共 hoặc 扌 共 hoặc 才 共 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 共
  • thủ
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 2. 拱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 共
  • thủ
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 3. 拱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 共
  • tài
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • củng [củng]

    U+62F1, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong3;
    Việt bính: gung2
    1. [高拱] cao củng 2. [拱把] củng bả 3. [拱北] củng bắc 4. [拱璧] củng bích 5. [拱極] củng cực 6. [拱辰] củng thần 7. [拱手] củng thủ;

    củng

    Nghĩa Trung Việt của từ 拱

    (Động) Chắp tay (tỏ ý cung kính).
    ◎Như: củng thủ
    chắp tay.
    ◇Luận Ngữ : Tử Lộ củng nhi lập (Vi tử ) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi).

    (Động)
    Vây quanh, nhiễu quanh.
    ◎Như: chúng tinh củng nguyệt đám sao vây quanh mặt trăng.

    (Động)
    Khom, gù, uốn cong (phần trên hay trước của thân thể).
    ◎Như: miêu nhi củng khởi thân thể con mèo khom mình nhổm dậy.

    (Động)
    Trổ, đâm ra, nhú ra.
    ◎Như: miêu nhi củng xuất thổ mầm nhú ra khỏi mặt đất.

    (Động)
    Đùn, đẩy ra, thôi thúc.
    ◎Như: tha bị đại gia củng xuất lai đương đại biểu anh ấy bị mọi người đẩy ra làm đại biểu.

    (Tính)
    Có thể dùng hai tay ôm được.
    ◇Tả truyện : Nhĩ mộ chi mộc củng hĩ (Hi công tam thập nhị niên ) Cây ở mộ ông bằng một vòng tay.

    (Tính)
    Có hình vòng cung.
    ◎Như: củng kiều cầu vòng cung, củng môn cổng hình vòng cung.

    cõng, như "cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà" (vhn)
    củng, như "củng vào đầu" (btcn)
    cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
    cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (btcn)

    Nghĩa của 拱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǒng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỦNG
    1. chắp tay。两手相合,臂的前部上举。
    拱手
    chắp tay
    2. vây quanh; quay quanh; vây bọc。环绕。
    拱卫
    bảo vệ chung quanh
    众星拱月
    các ngôi sao vây quanh mặt trăng
    四山环拱的大湖
    hồ lớn có núi vây quanh bốn phía
    3. khom lưng; uốn cong; co lại。肢体弯曲成弧形。
    拱肩缩背
    khom người lại
    黑猫拱了拱腰
    con mèo đen thu mình khom lưng lại.
    4. vòm; vòng cung。建筑物成弧形的。
    拱门
    cổng vòm; cửa vòng cung
    连拱坝
    đập nước nhiều vòm
    5. đẩy; đùn; ủi; chui ra。用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。
    用身子拱开了大门。
    lấy thân đẩy cửa ra.
    猪用嘴拱地。
    lợn dùng mõm ủi đất.
    蚯蚓从地下拱出许多土来
    con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.
    一个小孩儿从人群里拱出去了。
    đứa bé từ trong đám đông chui ra.
    6. nhú; đâm ra。植物生长,从土里向外钻或顶。
    苗儿拱出土了。
    mầm nhú lên khỏi đất.
    Từ ghép:
    拱抱 ; 拱壁 ; 拱火 ; 拱门 ; 拱棚 ; 拱桥 ; 拱让 ; 拱手 ; 拱卫 ; 拱券

    Chữ gần giống với 拱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拱 Tự hình chữ 拱 Tự hình chữ 拱 Tự hình chữ 拱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

    cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
    cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
    cũng:cũng vậy, cũng nên
    củng:củng vào đầu
    拱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拱 Tìm thêm nội dung cho: 拱