Cao su chống va đập cửa
Chữ 拱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拱, chiết tự chữ CÕNG, CÙNG, CŨNG, CỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱:
拱
Chiết tự chữ 拱
Chiết tự chữ cõng, cùng, cũng, củng bao gồm chữ 手 共 hoặc 扌 共 hoặc 才 共 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 共 |
2. 拱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 共 |
3. 拱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 共 |
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [高拱] cao củng 2. [拱把] củng bả 3. [拱北] củng bắc 4. [拱璧] củng bích 5. [拱極] củng cực 6. [拱辰] củng thần 7. [拱手] củng thủ;
拱 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 拱
(Động) Chắp tay (tỏ ý cung kính).◎Như: củng thủ 拱手 chắp tay.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ củng nhi lập 子路拱而立 (Vi tử 微子) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi).
(Động) Vây quanh, nhiễu quanh.
◎Như: chúng tinh củng nguyệt 眾星拱月 đám sao vây quanh mặt trăng.
(Động) Khom, gù, uốn cong (phần trên hay trước của thân thể).
◎Như: miêu nhi củng khởi thân thể 貓兒拱起身體 con mèo khom mình nhổm dậy.
(Động) Trổ, đâm ra, nhú ra.
◎Như: miêu nhi củng xuất thổ 苗兒拱出土 mầm nhú ra khỏi mặt đất.
(Động) Đùn, đẩy ra, thôi thúc.
◎Như: tha bị đại gia củng xuất lai đương đại biểu 他被大家拱出來當代表 anh ấy bị mọi người đẩy ra làm đại biểu.
(Tính) Có thể dùng hai tay ôm được.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ mộ chi mộc củng hĩ 爾墓之木拱矣 (Hi công tam thập nhị niên 僖公三十二年) Cây ở mộ ông bằng một vòng tay.
(Tính) Có hình vòng cung.
◎Như: củng kiều 拱橋 cầu vòng cung, củng môn 拱門 cổng hình vòng cung.
cõng, như "cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà" (vhn)
củng, như "củng vào đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (btcn)
Nghĩa của 拱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
1. chắp tay。两手相合,臂的前部上举。
拱手
chắp tay
2. vây quanh; quay quanh; vây bọc。环绕。
拱卫
bảo vệ chung quanh
众星拱月
các ngôi sao vây quanh mặt trăng
四山环拱的大湖
hồ lớn có núi vây quanh bốn phía
3. khom lưng; uốn cong; co lại。肢体弯曲成弧形。
拱肩缩背
khom người lại
黑猫拱了拱腰
con mèo đen thu mình khom lưng lại.
4. vòm; vòng cung。建筑物成弧形的。
拱门
cổng vòm; cửa vòng cung
连拱坝
đập nước nhiều vòm
5. đẩy; đùn; ủi; chui ra。用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。
用身子拱开了大门。
lấy thân đẩy cửa ra.
猪用嘴拱地。
lợn dùng mõm ủi đất.
蚯蚓从地下拱出许多土来
con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.
一个小孩儿从人群里拱出去了。
đứa bé từ trong đám đông chui ra.
6. nhú; đâm ra。植物生长,从土里向外钻或顶。
苗儿拱出土了。
mầm nhú lên khỏi đất.
Từ ghép:
拱抱 ; 拱壁 ; 拱火 ; 拱门 ; 拱棚 ; 拱桥 ; 拱让 ; 拱手 ; 拱卫 ; 拱券
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
1. chắp tay。两手相合,臂的前部上举。
拱手
chắp tay
2. vây quanh; quay quanh; vây bọc。环绕。
拱卫
bảo vệ chung quanh
众星拱月
các ngôi sao vây quanh mặt trăng
四山环拱的大湖
hồ lớn có núi vây quanh bốn phía
3. khom lưng; uốn cong; co lại。肢体弯曲成弧形。
拱肩缩背
khom người lại
黑猫拱了拱腰
con mèo đen thu mình khom lưng lại.
4. vòm; vòng cung。建筑物成弧形的。
拱门
cổng vòm; cửa vòng cung
连拱坝
đập nước nhiều vòm
5. đẩy; đùn; ủi; chui ra。用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。
用身子拱开了大门。
lấy thân đẩy cửa ra.
猪用嘴拱地。
lợn dùng mõm ủi đất.
蚯蚓从地下拱出许多土来
con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.
一个小孩儿从人群里拱出去了。
đứa bé từ trong đám đông chui ra.
6. nhú; đâm ra。植物生长,从土里向外钻或顶。
苗儿拱出土了。
mầm nhú lên khỏi đất.
Từ ghép:
拱抱 ; 拱壁 ; 拱火 ; 拱门 ; 拱棚 ; 拱桥 ; 拱让 ; 拱手 ; 拱卫 ; 拱券
Chữ gần giống với 拱:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱
| cõng | 拱: | cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 拱: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 拱: | củng vào đầu |

Tìm hình ảnh cho: 拱 Tìm thêm nội dung cho: 拱
