Từ: 挎斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挎斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挎斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàdǒu] xe thùng (thùng nhỏ gắn cạnh xe đạp hoặc xe gắn máy cho một người ngồi)。安装在摩托车,自行车右侧的斗形装置,可供人乘坐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挎

khoá:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
挎斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挎斗 Tìm thêm nội dung cho: 挎斗