Từ: 黄泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángquán] suối vàng; hoàng tuyền; âm phủ。地下的泉水。指人死后埋葬的地方,迷信的人指阴间。
黄泉之下
dưới suối vàng
命赴黄泉
mệnh phó hoàng tuyền; tới số chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
黄泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄泉 Tìm thêm nội dung cho: 黄泉