Chữ 挎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挎, chiết tự chữ KHOÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挎:

挎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挎

挎

Chiết tự chữ 挎

Chiết tự chữ khoá bao gồm chữ 手 夸 hoặc 扌 夸 hoặc 才 夸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夸
  • 手 thủ
  • 夸 khoa
  • 2. 挎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夸
  • 扌 thủ
  • 夸 khoa
  • 3. 挎 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夸
  • 才 tài
  • 夸 khoa
  • []

    U+630E, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kua4, ku1;
    Việt bính: fu1 kwaa3;

    挎

    Nghĩa Trung Việt của từ 挎


    khoá, như "khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 挎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHOA
    1. cắp; xách; khoác; dắt。胳膊弯起来挂住或钩住东西。
    挎着篮子。
    xách giỏ。
    两个孩子挎着胳膊向学校走去。
    hai đứa trẻ dắt tay nhau đi đến trường.
    2. đeo; vác。把东西挂在肩头,脖颈或腰里。
    挎着照相机。
    đeo máy chụp hình.
    Từ ghép:
    挎包 ; 挎斗

    Chữ gần giống với 挎:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 挎

    挱, 摏, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍, 摎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挎 Tự hình chữ 挎 Tự hình chữ 挎 Tự hình chữ 挎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挎

    khoá挎:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
    挎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挎 Tìm thêm nội dung cho: 挎