Chữ 挎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挎, chiết tự chữ KHOÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挎:
挎
Pinyin: kua4, ku1;
Việt bính: fu1 kwaa3;
挎
Nghĩa Trung Việt của từ 挎
khoá, như "khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)" (gdhn)
Nghĩa của 挎 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KHOA
1. cắp; xách; khoác; dắt。胳膊弯起来挂住或钩住东西。
挎着篮子。
xách giỏ。
两个孩子挎着胳膊向学校走去。
hai đứa trẻ dắt tay nhau đi đến trường.
2. đeo; vác。把东西挂在肩头,脖颈或腰里。
挎着照相机。
đeo máy chụp hình.
Từ ghép:
挎包 ; 挎斗
Số nét: 10
Hán Việt: KHOA
1. cắp; xách; khoác; dắt。胳膊弯起来挂住或钩住东西。
挎着篮子。
xách giỏ。
两个孩子挎着胳膊向学校走去。
hai đứa trẻ dắt tay nhau đi đến trường.
2. đeo; vác。把东西挂在肩头,脖颈或腰里。
挎着照相机。
đeo máy chụp hình.
Từ ghép:
挎包 ; 挎斗
Chữ gần giống với 挎:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挎
| khoá | 挎: | khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh) |

Tìm hình ảnh cho: 挎 Tìm thêm nội dung cho: 挎
