Từ: 掉头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉头 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàotóu] 1. quay đầu; ngoảnh đầu。(人)转回头。
他掉过头去,装作没看见。
anh ấy quay đầu đi, vờ như không nhìn thấy.
2. quay; quay lại; quay ngược lại; quay đầu xe (xe, tàu)。(车、船等)转成相反的方向。
掉头车
quay xe
胡同太窄,车子掉不了头。
hẻm hẹp quá, quay đầu xe không được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
掉头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉头 Tìm thêm nội dung cho: 掉头