Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斗牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòupái] đánh bài; chơi bài。玩纸牌、骨牌等比输赢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
斗牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗牌 Tìm thêm nội dung cho: 斗牌