Chữ 篷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篷, chiết tự chữ BONG, BỒNG, PHỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篷:

篷 bồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篷

Chiết tự chữ bong, bồng, phồng bao gồm chữ 竹 逢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篷 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 逢
  • trúc
  • buồng, bồng, phùng
  • bồng [bồng]

    U+7BF7, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: pung4
    1. [斗篷] đẩu bồng;

    bồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 篷

    (Danh) Mui (đan bằng phên, tre, vải dầu để che chắn).
    ◎Như: xa bồng
    mui xe, thuyền bồng mui thuyền.
    ◇Nguyễn Du : Ỷ bồng thiên lí vọng (Sơn Đường dạ bạc ) Dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm.

    (Danh)
    Buồm.
    ◎Như: trương bồng giương buồm, lạc bồng cuốn buồm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Na bồng đọa lạc hạ thủy, kì thuyền tiện hoành , 便 (Đệ tứ thập cửu hồi) Cánh buồm đó rơi xuống sông, chiếc thuyền liền quay ngang.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thuyền.
    ◇Bì Nhật Hưu : Nhất bồng xung tuyết phùng Hoa Dương (Kí Hoài Nam Dương Nhuận Khanh ) Một thuyền xông tuyết đến Hoa Dương.

    bong, như "trắng bong" (vhn)
    bồng, như "cỏ bồng" (btcn)
    phồng, như "phồng lên" (btcn)

    Nghĩa của 篷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: BỒNG
    1. mui; lều lán (dùng để che mưa nắng)。(篷儿)遮蔽日光、风、雨的设备,用竹木、苇席或帆布等制成(多指车船上用的)。
    船篷。
    mui thuyền.
    把篷撑起来。
    che mui lên.
    2. buồm。船帆。
    扯起篷来。
    giương buồm lên.
    Từ ghép:
    篷车

    Chữ gần giống với 篷:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 篷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篷 Tự hình chữ 篷 Tự hình chữ 篷 Tự hình chữ 篷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

    bong:trắng bong
    bồng:cỏ bồng
    phồng:phồng lên
    篷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篷 Tìm thêm nội dung cho: 篷