Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篷, chiết tự chữ BONG, BỒNG, PHỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篷:
篷
Pinyin: peng2;
Việt bính: pung4
1. [斗篷] đẩu bồng;
篷 bồng
Nghĩa Trung Việt của từ 篷
(Danh) Mui (đan bằng phên, tre, vải dầu để che chắn).◎Như: xa bồng 車篷 mui xe, thuyền bồng 船篷 mui thuyền.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ỷ bồng thiên lí vọng 倚篷千里望 (Sơn Đường dạ bạc 山塘夜泊) Dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm.
(Danh) Buồm.
◎Như: trương bồng 張篷 giương buồm, lạc bồng 落篷 cuốn buồm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Na bồng đọa lạc hạ thủy, kì thuyền tiện hoành 那篷墮落下水, 其船便橫 (Đệ tứ thập cửu hồi) Cánh buồm đó rơi xuống sông, chiếc thuyền liền quay ngang.
(Danh) Phiếm chỉ thuyền.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Nhất bồng xung tuyết phùng Hoa Dương 一篷衝雪逢華陽 (Kí Hoài Nam Dương Nhuận Khanh 寄懷南陽潤卿) Một thuyền xông tuyết đến Hoa Dương.
bong, như "trắng bong" (vhn)
bồng, như "cỏ bồng" (btcn)
phồng, như "phồng lên" (btcn)
Nghĩa của 篷 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: BỒNG
1. mui; lều lán (dùng để che mưa nắng)。(篷儿)遮蔽日光、风、雨的设备,用竹木、苇席或帆布等制成(多指车船上用的)。
船篷。
mui thuyền.
把篷撑起来。
che mui lên.
2. buồm。船帆。
扯起篷来。
giương buồm lên.
Từ ghép:
篷车
Số nét: 17
Hán Việt: BỒNG
1. mui; lều lán (dùng để che mưa nắng)。(篷儿)遮蔽日光、风、雨的设备,用竹木、苇席或帆布等制成(多指车船上用的)。
船篷。
mui thuyền.
把篷撑起来。
che mui lên.
2. buồm。船帆。
扯起篷来。
giương buồm lên.
Từ ghép:
篷车
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷
| bong | 篷: | trắng bong |
| bồng | 篷: | cỏ bồng |
| phồng | 篷: | phồng lên |

Tìm hình ảnh cho: 篷 Tìm thêm nội dung cho: 篷
