Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 陰陽怪氣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰陽怪氣:
âm dương quái khí
Tính tình cổ quái, làm cho người ta không biết đâu mà đoán định.
§ Cũng nói là:
cổ lí cổ quái
古裡古怪.
Nghĩa của 阴阳怪气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyángguàiqì] kỳ quái; quái gở (chỉ tính cách, hành động quái gở, không giống bình thường)。 (阴阳怪气的) (性格、言行等)乖僻,跟一般的不同。
他说话阴阳怪气的,没法跟他打交道。
anh ấy ăn nói rất kỳ quái, không cách gì nói chuyện với anh ấy được.
天气老是这样阴阳怪气的,不晴也不雨。
thời tiết kỳ lạ như vậy, không nắng cũng không mưa.
他说话阴阳怪气的,没法跟他打交道。
anh ấy ăn nói rất kỳ quái, không cách gì nói chuyện với anh ấy được.
天气老是这样阴阳怪气的,不晴也不雨。
thời tiết kỳ lạ như vậy, không nắng cũng không mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽
| dàng | 陽: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |
| giang | 陽: | giang tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 陰陽怪氣 Tìm thêm nội dung cho: 陰陽怪氣
