Từ: bẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẹ

Nghĩa bẹ trong tiếng Việt:

["- 1 d. Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v., thường ôm lấy thân cây. Bẹ ngô. Bẹ cau.","- 2 d. (ph.). Ngô."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẹ

bẹ:bẹ chuối
bẹ𠹯:bập bẹ
bẹ:bẹ dừa
bẹ:bẹ chuối
bẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẹ Tìm thêm nội dung cho: bẹ