Chữ 羨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羨, chiết tự chữ DIÊN, RỢN, TIỆN, TỢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羨:

羨 tiện, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羨

羨

Chiết tự chữ 羨

Chiết tự chữ diên, rợn, tiện, tợn bao gồm chữ 羊 水 欠 hoặc 羊 氵 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 羨 cấu thành từ 3 chữ: 羊, 水, 欠
  • 羊 dương
  • 水 thuỷ, thủy
  • 欠 khiếm
  • 2. 羨 cấu thành từ 3 chữ: 羊, 氵, 欠
  • 羊 dương
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 欠 khiếm
  • tiện, diên [tiện, diên]

    U+7FA8, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4, yi2, yan2;
    Việt bính: sin6;

    羨 tiện, diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 羨

    (Động) Tham muốn, ham thích.
    ◎Như: tiện mộ 羨
    慕 ái mộ, ngưỡng mộ.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất tiện quý quan 不羨貴官 (Phiên Phiên 翩翩) Không chuộng quan sang.

    (Động)
    Vượt hơn.
    ◇Sử Kí 史記: Công tiện ư Ngũ đế 功羨於五帝 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Công vượt hơn Ngũ đế.

    (Động)
    Mất, táng thất.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vô thiên hạ bất khuy kì tính, hữu thiên hạ bất tiện kì hòa 無天下不虧其性, 有天下不羨其和 (Tinh thần huấn 精神訓) Không có thiên hạ cũng không giảm thiểu bổn tính của mình, có thiên hạ cũng không đánh mất thuận hợp của mình.

    (Tính)
    Dư thừa, đầy, phong dụ.
    ◎Như: tiện dư 羨餘 tiền thuế thu dư.

    (Tính)
    Tà, bất chính.
    ◇Dương Hùng 揚雄: Tiện vu vi, khắc phục khả dĩ vi nghi 羨于微, 克復可以為儀 (Thái huyền 太玄, Tiện 羡) Không ngay thẳng ở chỗ nhỏ, khắc phục được có thể lấy làm khuôn phép.

    (Tính)
    Dài.

    (Danh)
    Chỗ thừa.
    ◎Như: dĩ tiện bổ bất túc 以羨補不足 lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu.

    (Danh)
    Đường viền ngọc bích.

    (Danh)
    Họ Tiện.Một âm là là diên.

    (Danh)
    Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).
    § Thông diên 埏.

    rợn, như "rùng rợn" (gdhn)
    tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (gdhn)
    tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 羨:

    䍱, 羣, 群, 羥, 羧, 羨, 義, 𦎍,

    Dị thể chữ 羨

    羡,

    Chữ gần giống 羨

    盖, 羛, 盜, 恙, 美, 羑, 羔, 羕, 觲, 羙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨 Tự hình chữ 羨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羨

    rợn羨:rùng rợn
    tiện羨:tiện nghi; hà tiện
    tợn羨:ăn tợn; dữ tợn

    Gới ý 35 câu đối có chữ 羨:

    鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    羨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羨 Tìm thêm nội dung cho: 羨