Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掌心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngxīn] lòng bàn tay。手心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
掌心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌心 Tìm thêm nội dung cho: 掌心