Từ: 掐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiā·zi]
nắm; chét; dúm; túm。(掐子儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐

kháp:bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
掐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掐子 Tìm thêm nội dung cho: 掐子