Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cội

Nghĩa cội trong tiếng Việt:

["- d. Gốc cây to, lâu năm. Cội thông già. Chim lạc bầy thương cây nhớ cội... (cd.)."]

Dịch cội sang tiếng Trung hiện đại:

《草木的茎或根。》cây có cội, nước có nguồn
水有源, 木有本。
cội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cội Tìm thêm nội dung cho: cội