Chữ 婦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婦, chiết tự chữ PHỤ, VỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婦:

婦 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婦

婦

Chiết tự chữ 婦

Chiết tự chữ phụ, vợ bao gồm chữ 女 彐 冖 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婦 cấu thành từ 4 chữ: 女, 彐, 冖, 巾
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 冖 mịch
  • 巾 cân, khân, khăn
  • phụ [phụ]

    U+5A66, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 妇;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu5
    1. [妒婦] đố phụ 2. [姪婦] điệt phụ 3. [主婦] chủ phụ 4. [織婦] chức phụ 5. [征婦] chinh phụ 6. [孕婦] dựng phụ 7. [命婦] mệnh phụ 8. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 9. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy;

    婦 phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 婦

    (Danh) Vợ.

    (Danh)
    Nàng dâu.
    ◎Như: tức phụ 媳
    婦 con dâu.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân phụ hiếu, y y tất hạ 新婦孝, 依依膝下 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).

    (Danh)
    Đàn bà, con gái đã lấy chồng.

    phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (vhn)
    vợ, như "vợ lẽ, vợ thứ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 婦:

    㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婦

    媍, 妇,

    Chữ gần giống 婦

    婖, 媒, 媌, 媍, 媎, 媏, 媐, 媑, 媓, 媊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婦 Tự hình chữ 婦 Tự hình chữ 婦 Tự hình chữ 婦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦

    phụ婦:phụ nữ, quả phụ
    vợ婦:vợ lẽ, vợ thứ

    Gới ý 17 câu đối có chữ 婦:

    宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    年過七旬稱健婦,籌添三十享期頤

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    鴛鴦比翼,夫婦同心

    Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

    Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

    同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    婦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婦 Tìm thêm nội dung cho: 婦