Chữ 婦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婦, chiết tự chữ PHỤ, VỢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婦:
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5
1. [妒婦] đố phụ 2. [姪婦] điệt phụ 3. [主婦] chủ phụ 4. [織婦] chức phụ 5. [征婦] chinh phụ 6. [孕婦] dựng phụ 7. [命婦] mệnh phụ 8. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 9. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy;
婦 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 婦
(Danh) Vợ.(Danh) Nàng dâu.
◎Như: tức phụ 媳婦 con dâu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân phụ hiếu, y y tất hạ 新婦孝, 依依膝下 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).
(Danh) Đàn bà, con gái đã lấy chồng.
phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (vhn)
vợ, như "vợ lẽ, vợ thứ" (gdhn)
Chữ gần giống với 婦:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |
Gới ý 17 câu đối có chữ 婦:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: 婦 Tìm thêm nội dung cho: 婦
