Chữ 澧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澧, chiết tự chữ LỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澧:

澧 lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澧

澧

Chiết tự chữ 澧

Chiết tự chữ lễ bao gồm chữ 水 豊 hoặc 氵 豊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澧 cấu thành từ 2 chữ: 水, 豊
  • 水 thuỷ, thủy
  • 豊
  • 2. 澧 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 豊
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 豊
  • lễ [lễ]

    U+6FA7, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3;
    Việt bính: lai5;

    澧 lễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 澧

    (Danh) Sông Lễ 澧: (1) Phát nguyên ở Hà Nam. (2) Ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình.

    (Tính)
    Ngon ngọt.
    § Thông lễ 醴.
    ◎Như: lễ tuyền 澧泉 suối nước ngọt.

    Nghĩa của 澧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: LỄ
    Lễ Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。澧水,水名,在中国湖南。

    Chữ gần giống với 澧:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 澧

    湁, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澧 Tự hình chữ 澧 Tự hình chữ 澧 Tự hình chữ 澧

    澧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澧 Tìm thêm nội dung cho: 澧